Tiến độ khu đô thị Thanh Hà tháng 8 năm 2019 Tiến độ khu đô thị Thanh Hà tháng 8 năm 2019

Chung cư căn hộ Chung cư căn hộ

Báo giá chung cư Kim Văn Kim Lũ cập nhật ngày 11/06/2020

Cập nhật lúc 05:34 10/06/2020

BẢNG BÁO GIÁ CHUNG CƯ KIM VĂN KIM LŨ
CẬP NHẬT NGÀY 11/06/2020

​SIÊU THỊ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẠI LONG
Add: B2.1 - BT16 ô 1 - Khu đô thị Thanh Hà Cienco5 - Hà Đông - Hà Nội.  
* CHUYÊN VIÊN BÁN HÀNG
TOP :  Ms LAN CHI 0941.594.550
TOP :  Mr TIẾN ĐẠT 0988.799.704 
TOP  Ms MINH ANH 0988.22.1987
TOP :  Ms THÚY HẰNG 0906.167.132
TOP  :  Ms LAN HƯƠNG 0986.658.413
CHUYÊN VIÊN PHÁP LÝ: Mr TIẾN ĐẠT 0988.799.704 || Mrs KIM OANH 0986.666.760
* NHẬN KÝ GỬI MUA BÁN: Ms KIM THÙY 0987.331.993
Quý khách hàng vui lòng liên hệ với ít nhất 2 chuyên viên bán hàng để nhận được dịch vụ tư vấn tốt nhất từ Đại Long.
Xin trân trọng cảm ơn!

 

TT Khu đô thị Tòa nhà Tầng Phòng Diện tích (m2) Hướng Ban công Hướng Cửa Giá gốc (Triệu/m2) Tiến độ Giá bán (Triệu/m2)
1 Kim Văn Kim Lũ CT12 x 2 73,6 Tây Nam Tây Bắc 11 100% TT
2 Kim Văn Kim Lũ CT12 37 2 73,6 Tây Nam Tây Bắc 11 100% 1,350 tỷ có đồ
3 Kim Văn Kim Lũ CT12 12A 2 134 Tây Nam Tây Bắc 14 100% 2,9 tỷ full nội thất
4                    
5 Kim Văn Kim Lũ CT12 3 4 55,9 Đông Nam Đông Nam 14 100% 990 triệu full nội thất
6 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 4 53,5 Đông Nam Đông Nam 12,5 100% 1150tr bao tên
7 Kim Văn Kim Lũ CT12 40 4 53,5 Đông Nam Đông Nam 11 100% 1.1 tỷ
8 Kim Văn Kim Lũ CT12 Pent 4 56,2 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10 100% TT
9                    
10 Kim Văn Kim Lũ CT12 10 6 56,2 Tây Bắc ô góc Đông Nam 12,875 100% 1050 triệu
11                    
12 Kim Văn Kim Lũ CT12 32 8 54,3 Tây Bắc Tây Nam 14,5 100% 1.020 triệu có đồ
13 Kim Văn Kim Lũ CT12A 33 8 54,3 Tây Bắc Tây Nam 14,5 100% 1.050 triệu
14 Kim Văn Kim Lũ CT12 41 8 54,3 Tây Bắc Tây Nam 14,5 100% TT
15 Kim Văn Kim Lũ CT12 44 8 54,3 Tây Bắc Tây Nam 14,5 100% 1.050 triệu có đồ
16 Kim Văn Kim Lũ CT12 Pent 8 49 Tây Bắc Tây Nam 14,5 100% 860 triệu bao tên
17                    
18 Kim Văn Kim Lũ CT12 6 10 65,1 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% 1.3 tỷ bao tên full nội thất
19 Kim Văn Kim Lũ CT12 11 10 65,1 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% TT
20 Kim Văn Kim Lũ CT12 12 10 65,1 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% 1.2 tỷ bao tên full nội thất đẹp
21 Kim Văn Kim Lũ CT12 43 10 65,1 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 1050 triệu bao tên
22                    
23 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 12 45 Tây Bắc Đông Nam 14 100% TT
24 Kim Văn Kim Lũ CT12 26 12 45 Tây Bắc Đông Nam 13 100% 860 triệu có đồ
25 Kim Văn Kim Lũ CT12 37 12 45 Tây Bắc Đông Nam 11 100% 830 triệu bao tên có đồ
26                    
27 Kim Văn Kim Lũ CT12 8 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% 1,360 tỷ bao tên
28 Kim Văn Kim Lũ CT12 11 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% 1.3 tỷ bao tên full nội thất
29 Kim Văn Kim Lũ CT12 1x 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% TT
30 Kim Văn Kim Lũ CT12 37 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 11 100% TT
31 Kim Văn Kim Lũ CT12 40 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 11 100% 950 triệu bao tên
32 Kim Văn Kim Lũ CT12 41 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 980 triệu bao tên
33 Kim Văn Kim Lũ CT12 42 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 1.2 tỷ bao sổ
34 Kim Văn Kim Lũ CT12 41 14 65,1 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 1.15 tỷ bao tên sổ
35                    
36 Kim Văn Kim Lũ CT12A 2x 16 54,3 Tây Bắc Đông Bắc 12 100% TT
37 Kim Văn Kim Lũ CT12 26 16 54,3 Tây Bắc Đông Bắc 12 100% 1 tỷ
38 Kim Văn Kim Lũ CT12B 41 16 54,3 Tây Bắc Đông Bắc 12 100% TT
39 Kim Văn Kim Lũ CT12 pent 16 49,1 Tây Bắc Đông Bắc 10 100% TT
40                    
41 Kim Văn Kim Lũ CT12A 6 18 56,2 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14 100% 1.1 tỷ
42                    
43 Kim Văn Kim Lũ CT12 24 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 13 100% 1,4 tỷ full nội thất
44 Kim Văn Kim Lũ CT12C 26 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 13 100% 1.450 triệu full nội thất
45 Kim Văn Kim Lũ CT12B 28 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 12,5 100% 1.4 tỷ có nội thất
46 Kim Văn Kim Lũ CT12C 29 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 12,5 100% 1.5 tỷ full nội thất
47 Kim Văn Kim Lũ CT12B 35 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 12 100% 1.3 tỷ
48 Kim Văn Kim Lũ CT12B 39 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 11 100% TT
49 Kim Văn Kim Lũ CT12B 37 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 11 100% 1,38 tỷ full nội thất
50 Kim Văn Kim Lũ CT12 41 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 10 100% 1,39 triệu full đồ
51 Kim Văn Kim Lũ CT12B 42 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 11 100% 1,3 tỷ bao sang tên
52 Kim Văn Kim Lũ CT12C 44 22 73,6 Đông Bắc Tây Bắc 11 100% TT
53                    
54 Kim Văn Kim Lũ CT12A 3 24 60,4 Đông Bắc Tây Nam 14 100% 1,150tr
55 Kim Văn Kim Lũ CT12B 25 24 60,4 Đông Bắc Tây Nam 13 100% TT
56 Kim Văn Kim Lũ CT12B 31 24 60,4 Đông Bắc Tây Nam 12,5 100% 1150tr bao ten, full đồ
57 Kim Văn Kim Lũ CT12B 31 24 60,4 Đông Bắc Tây Nam 12,5 100% 1050tr
58 Kim Văn Kim Lũ CT12 40 24 60,4 Đông Bắc Tây Nam 11 100% 1,1 tỷ bao tên có đồ
59 Kim Văn Kim Lũ CT12B 43 24 60,4 Đông Bắc Tây Nam 11 100% 1.050 triệu bao tên
60                    
61 Kim Văn Kim Lũ CT12 22 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1.35 tỷ có nội thất
62 Kim Văn Kim Lũ CT12 26 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 13 100% 1450 triệu bao tên
63 Kim Văn Kim Lũ CT12 28 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 13 100% 1.3 tỷ
64 Kim Văn Kim Lũ CT12 29 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1.400 triệu có nội thất
65 Kim Văn Kim Lũ CT12 30 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1.3 tỷ bao tên có đồ
66 Kim Văn Kim Lũ CT12C 31 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1.450 triệu bao sổ, full nội thất
67 Kim Văn Kim Lũ CT12 31 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1250 triệu bao sổ có đồ
68 Kim Văn Kim Lũ CT12 32 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1,4 tỷ bao tên có đồ
69 Kim Văn Kim Lũ CT12 33 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1.3 tỷ bao tên sổ
70 Kim Văn Kim Lũ CT12 35 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% 1.280 triệu bao tên sổ
71 Kim Văn Kim Lũ CT12 37 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% TT
72 Kim Văn Kim Lũ CT12 38 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 12 100% TT
73 Kim Văn Kim Lũ CT12 41 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 11 100% 1250 triệu bao têm
74 Kim Văn Kim Lũ CT12 42 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 11 100% 1250 triệu full nội thất đẹp
75 Kim Văn Kim Lũ CT12A 43 26 73,6 Đông Bắc Đông Nam 11 100% 1210 triệu
76                    
77 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 30 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 100% 1,05 tỷ
78                    
79 Kim Văn Kim Lũ CT12 3x 32 54,3 Đông Nam Đông Bắc 12,5 100% 1050 triệu có đồ
80 Kim Văn Kim Lũ CT12 42 32 54,3 Đông Nam Đông Bắc 11 100% 1 tỷ có đồ
81                    
82 Kim Văn Kim Lũ CT12 29 34 65,1 Đông Nam Tây Bắc 13 100% 1.150 tỷ bao tên
83 Kim Văn Kim Lũ CT12B 30 34 65,1 Đông Nam Tây Bắc 13 100% 1,3 tỷ
84 Kim Văn Kim Lũ CT12 42 34 65,1 Đông Nam Tây Bắc 10 100% 1.2 tỷ full nội thất, bao tên
85                    
86 Kim Văn Kim Lũ CT12C 4 36 45 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 900 triệu bao tên
87 Kim Văn Kim Lũ CT12C 12 36 45 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
88 Kim Văn Kim Lũ CT12 33 36 45 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 850 triệu bao tên
89 Kim Văn Kim Lũ CT12 44 36 45 Đông Nam Tây Bắc 10 100% 850 triệu
90                    
91 Kim Văn Kim Lũ CT12 1x 38 65,1 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
92 Kim Văn Kim Lũ CT12 28 38 65,1 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 1.350 tỷ full nội thất
93 Kim Văn Kim Lũ CT12 3x 38 65,1 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
94 Kim Văn Kim Lũ CT12 3x 38 65,1 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
95                    
96 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 40 54,3 Đông Nam Tây Nam 14 100% 1.1 tỷ bao tên
97 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 40 54,3 Đông Nam Tây Nam 14 100% TT
98 Kim Văn Kim Lũ CT12 30 40 54,3 Đông Nam Tây Nam 12 100% 1.250 triệu full đồ
99 Kim Văn Kim Lũ CT12 39 40 54,3 Đông Nam Tây Nam 10 100% 1.030 triệu bao tên
100                    
101 Kim Văn Kim Lũ CT12 5 42 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 100% 950 triệu
102 Kim Văn Kim Lũ CT12 9 42 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 12,36 100% 1.2 tỷ
103 Kim Văn Kim Lũ CT12 35 42 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 12,36 100% TT
104 Kim Văn Kim Lũ CT12 32 42 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 12,36 100% 1.150 triệu bao tên
105 Kim Văn Kim Lũ CT12 40 42 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 100% 1,05 tỷ có đồ
106 Kim Văn Kim Lũ CT12 41 42 56,2 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 100% 980 triệu có đồ
107                    
108 Kim Văn Kim Lũ CT12 9 44 53,5 Tây Bắc Tây Bắc 14,5 100% 1,320 tỷ
109 Kim Văn Kim Lũ CT12 11 44 53,5 Tây Bắc Tây Bắc 14,5 100% 1,150 tỷ có đồ
110 Kim Văn Kim Lũ CT12 17 44 53,5 Tây Bắc Tây Bắc 14,5 100% 1.1 tỷ
111 Kim Văn Kim Lũ CT12 40 44 53,5 Tây Bắc Tây Bắc 10 100% 1.030 triệu có đồ, bao tên
112 Kim Văn Kim Lũ CT12 43 44 53,5 Tây Bắc Tây Bắc 12 100% 1,2 tỷ full nội thất, bao tên sổ.
113 Kim Văn Kim Lũ CT12 44 44 53,5 Tây Bắc Tây Bắc 12 100% 850 triệu bao tên có đồ
114                    
115 Kim Văn Kim Lũ CT12 3 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 14 100% TT
116 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 14 100% 1.380 triệu bao tên
117 Kim Văn Kim Lũ CT12 9 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 14 100% 1450 triệu
118 Kim Văn Kim Lũ CT12 14 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 14 100% 1.4 tỷ bao tên sổ
119 Kim Văn Kim Lũ CT12 19 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 14 100% TT
120 Kim Văn Kim Lũ CT12 34 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 12 100% 1.520 triệu có đồ
121 Kim Văn Kim Lũ CT12A 36 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 12 100% 1.3 tỷ
122 Kim Văn Kim Lũ CT12 38 46 73,6 Tây Nam Đông Nam 11 100% 1.350 triệu có đồ
123                    
124 Kim Văn Kim Lũ CT12 4 48 60,4 Tây Nam Đông Bắc 14 100% 980 triệu bao tên
125 Kim Văn Kim Lũ CT12 35 48 60,4 Tây Nam Đông Bắc 12 100% 1,05 tỷ có đồ
126                    
127 Vinaconex tòa C 29 4 83,7 - - - 100% 21 triệu/m2
128                    
129 Khu đô thị Tòa nhà Tầng Phòng Diện tích (m2) Hướng Ban công Hướng Cửa Giá gốc (Triệu/m2) Tiến độ Tổng số tiền mua căn hộ
130 Kim Văn Kim Lũ CT11 x 6 68,34 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,39 100% 1,2 tỷ
131 Kim Văn Kim Lũ CT11 35 6 68,34 Đông Nam ô góc Tây Bắc 12 100% 1.37 tỷ bao tên có nội thất
132                    
133 Kim Văn Kim Lũ CT11 1x 8 62,95 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
134                    
135 Kim Văn Kim Lũ CT11 x 12 77,16 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
136                    
137 Kim Văn Kim Lũ CT11 1x 14 45,05 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% TT
138 Kim Văn Kim Lũ CT11 36 14 45,05 Đông Nam Tây Bắc 11 100% 890 triệu có đồ, có sổ
139                    
140 Kim Văn Kim Lũ CT11 1x 16 62,95 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 1250 triệu bao sổ
141 Kim Văn Kim Lũ CT11 30 16 62,95 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 1250 triệu bao sổ
142 Kim Văn Kim Lũ CT11 33 16 62,95 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 1250 triệu bao sổ
143 Kim Văn Kim Lũ CT11 39 16 62,95 Đông Nam Tây Bắc 14,5 100% 1150 Triệu
144                    
145 Kim Văn Kim Lũ CT11 x 18 68,34 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,39 100% TT
146 Kim Văn Kim Lũ CT11 1X 18 68,34 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,39 100% 1.39 tỷ bao tên full đồ
147 Kim Văn Kim Lũ CT11 23 18 68,34 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,39 100% TT
148 Kim Văn Kim Lũ CT11 37 18 68,34 Đông Nam ô góc Tây Bắc 12,36 100% 1,4 tỷ bao tên có đồ
149                    
150 Kim Văn Kim Lũ CT11 23 22 59,9 Đông Bắc Tây Bắc 14,5 100% 1,2 tỷ bao tên
151                    
152 Kim Văn Kim Lũ CT11 34 26 62,95 Tây Bắc Đông Nam 11 100% 1215 triệu có nội thất
153                    
154 Kim Văn Kim Lũ CT11 5 28 45,05 Tây Bắc Đông Nam 14,5 100% TT
155                    
156 Kim Văn Kim Lũ CT11 36 30 77,16 Tây Bắc Đông Nam 11 100% TT
157 Kim Văn Kim Lũ CT11 Pent 30 45 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 1050 triệu bao tên
158                    
159 Kim Văn Kim Lũ CT11 6 32 45,05 Tây Bắc Đông Nam 12 100% 880 triệu bao tên full đồ
160 Kim Văn Kim Lũ CT11 30 32 45,05 Tây Bắc Đông Nam 12 100% 850 triệu bao tên full đồ
161 Kim Văn Kim Lũ CT11 32 32 45,05 Tây Bắc Đông Nam 12 100% 800 triệu bao tên
162                    
163 Kim Văn Kim Lũ CT11 16 36 68,34 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,39 100% 1,450 triệu bao tên full nội thất

Mời quý khách hàng vào www.dailongland.com để cập nhật thông tin, giá cả mua bán hàng ngày.

SIÊU THỊ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẠI LONG
Add: B2.1 - BT16 ô 1 - Khu đô thị Thanh Hà Cienco5 - Hà Đông - Hà Nội.  
Hotline: 0988.22.1987
Website: www.DaiLongLand.com | www.DaiLongLand.com.vn 

 

 

Bđs nổi bật
Thông tin thêm
Đăng lúc: 05:34, ngày 10/06/2020
Đã xem: 130 | Mã tin: 64709
Địa chỉ: Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội
Người đăng:
E-mail:
Điện thoại:
Các tin liên quan

Báo giá chung cư B2.1 - HH02A Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:07 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02B Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:26 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02C Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:50 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02D Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:19 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02E Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:14 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03A Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:22 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03B Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:49 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03C Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:25 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03D Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:29 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03E Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:58 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03F Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:39 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B1.3 - HH03 Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:34 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B1.4 - HH02 Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:56 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B1.4 - HH01 Thanh Hà cập nhật tháng 10/2020 (02:25 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư HH2ABC Linh Đàm cập nhật tháng 10/2020 (02:29 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư HH1ABC Linh Đàm cập nhật tháng 10/2020 (01:58 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư HH3ABC Linh Đàm cập nhật tháng 10/2020 (01:05 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư HH4ABC Linh Đàm cập nhật tháng 10/2020 (01:08 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư VP5 VP5 Linh Đàm cập nhật tháng 10/2020 (01:56 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư Đại Thanh cập nhật tháng 10/2020 (01:00 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư Kim Văn Kim Lũ cập nhật tháng 10/2020 (01:32 | 19/10/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02E khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:01 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02D khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:03 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02C khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:24 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02B khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:06 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH02A khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:32 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03F khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:57 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03E khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:22 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03D khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:43 | 10/09/2020)

Báo giá chung cư B2.1 - HH03C khu đô thị Thanh Hà cập nhật tháng 9 năm 2020 (02:20 | 10/09/2020)